Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Trung
Bài 37: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến bạn bè, các mối quan hệ xã hội và cách gọi người khác.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 38: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến quần áo và phụ kiện thời trang.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 39: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến áo khoác, phụ kiện giữ ấm và bảo vệ khỏi thời tiết.
9 Term
Tiếng Trung
Bài 40: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ lót, đồ ngủ và phụ kiện mặc nhà.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 41: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ dùng chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ em.
12 Term
Tiếng Trung
Bài 42: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ trang sức, phụ kiện cá nhân và vật dụng thường mang theo người.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 43: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 44: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến sản phẩm và dụng cụ chăm sóc cá nhân hàng ngày.
12 Term
Tiếng Trung
Bài 45: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các không gian và phòng ốc trong một ngôi nhà.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 46: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các bộ phận cấu tạo và khu vực chức năng của ngôi nhà.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 47: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ đạc và thiết bị nội thất trong không gian sống.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 48: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ dùng sinh hoạt hàng ngày trong nhà và vật trang trí.