Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Trung
Bài 61: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại trái cây thông dụng.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 62: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại trái cây ngọt và một số loại quả phổ biến khác.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 63: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại rau củ quả phổ biến dùng trong ẩm thực.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 64: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại rau củ quả bổ dưỡng, tốt cho sức khỏe.
17 Term
Tiếng Trung
Bài 65: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thảo mộc, gia vị phổ biến dùng trong ẩm thực.
10 Term
Tiếng Trung
Bài 66: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các sản phẩm từ sữa và trứng.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 67: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thịt và các phần thịt thường thấy ở cửa hàng thịt.
20 Term
Tiếng Trung
Bài 68: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại cá, động vật có vỏ và hải sản khác thường thấy ở chợ hoặc nhà hàng.
9 Term
Tiếng Trung
Bài 69: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến tiệm bánh, các loại bánh mì, bánh ngọt và món tráng miệng.
9 Term
Tiếng Trung
Bài 70: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến các loại đồ uống và cách gọi đồ uống cơ bản.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing