Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Thái
Bài 88: Các từ và cụm từ thông dụng để gọi tên các vật tư, thiết bị y tế cơ bản thường dùng trong chăm sóc sức khỏe và sơ cứu.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 44: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng thiết yếu cho việc vệ sinh và chăm sóc cá nhân hàng ngày trong tiếng Thái.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 31: Các từ và cụm từ liên quan đến các loài côn trùng phổ biến trong tiếng Thái.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 79: Bài: 79 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để hỏi đường, đưa ra chỉ dẫn hoặc yêu cầu ai đó thực hiện hành động.
26 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến các địa điểm công cộng phổ biến, các quy tắc ứng xử tại đó, cùng với một số địa điểm và hoạt động cụ thể, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
27 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 4 | Bài 5
30 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 5 | Bài 4
25 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 5 | Bài 4
16 Term
Tiếng Trung
Bài 81: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để hỏi đường, tìm địa điểm, hỏi về phương tiện công cộng và các dịch vụ khác khi du lịch hoặc sinh sống ở thành phố.
14 Term
Tiếng Đức
Bài 62: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại trái cây ngọt và phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi nói về thực phẩm tại Đức.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing