Search Results
Courses matching your filters
10 Term
Tiếng Trung
Bài 13: Các từ vựng cơ bản về số đếm từ 1000 đến 10000 theo hàng nghìn và hàng vạn trong tiếng Trung.
21 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các vai trò, nghề nghiệp và vị trí trong ngành âm nhạc.
29 Term
HSK3
Phần này của từ vựng HSK 3 bao gồm các từ về gia đình, thực phẩm, các tính từ mô tả đặc điểm, và các động từ cùng tính từ thể hiện trạng thái và hành động, giúp người học phát triển khả năng diễn đạt đa dạng hơn trong tiếng Trung.
23 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 13 | Bài 5
25 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 12 | Bài 5
16 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 10 | Bài 4
19 Term
Tiếng Pháp
Bài 18: Bài: 18 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để mô tả các đặc điểm địa lý tự nhiên.
13 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 6.0 - Phần 6
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 20: Bài: 20 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến hệ mặt trời và các hành tinh của nó.
23 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các công việc trong gia đình và sinh hoạt hằng ngày.
60 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 16 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến di chuyển, thao tác, các tính từ miêu tả đặc điểm ngoại hình, các danh từ chỉ bộ phận cơ thể, địa điểm, dịch vụ, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
16 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến các thể loại phim, những người làm phim và các hoạt động khi đi xem phim, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.