Search Results
Courses matching your filters
84 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng liên quan đến sức khỏe, y tế và chăm sóc cơ thể.
16 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 12 | Bài 4
50 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng miêu tả các khía cạnh và cảm xúc liên quan đến tình bạn.
75 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các thuật ngữ và từ vựng thường xuyên sử dụng trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin.
33 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 50 trong giáo trình Minna No Nihongo, tập trung vào Khiêm nhường ngữ (Kenjougo) và các tình huống giao tiếp lịch sự, bao gồm các động từ và danh từ liên quan đến các hành động hàng ngày, các từ dùng trong hội thoại về cảm xúc, sự ủng hộ, và các thuật ngữ trong đọc hiểu về sức khỏe, sự phiền toái, và các địa điểm cụ thể.
18 Term
HSK4
Phần này của từ vựng HSK 4 tập trung vào các từ ngữ về đo lường, công việc, hoạt động hàng ngày, cảm xúc và các khái niệm trừu tượng, giúp người học phát triển khả năng diễn đạt đa dạng và sâu sắc hơn trong tiếng Trung.
60 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 41 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến cho và nhận, nâng hạ, trạng thái và cảm xúc, các danh từ chỉ người thân, đồ vật, hiện tượng tự nhiên, và các khái niệm, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các câu chuyện và truyền thuyết.
16 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 10 | Bài 3
12 Term
Tiếng Trung
Bài 14: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ dùng học tập phổ biến.
62 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các hoạt động và niềm đam mê cá nhân.
31 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 18 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến khả năng, hành động hàng ngày, các danh từ chỉ sở thích, chức vụ, vật nuôi, cùng các trạng từ, thán từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
21 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 10 | Bài 2