Nạp điểm
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 26 Term HSK4
537 views

Phần này của từ vựng HSK 4 sẽ giúp bạn bổ sung các từ liên quan đến thời gian, trạng thái cơ thể, giao thông, các hoạt động xã hội và học tập, giúp bạn diễn đạt đa dạng hơn trong tiếng Trung.

Flashcards Icon 36 Term N2
537 views
Flashcards Icon 18 Term N5
537 views
Flashcards Icon 14 Term Tiếng Trung
537 views

Bài 62: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại trái cây ngọt và một số loại quả phổ biến khác.

Flashcards Icon 23 Term Tiếng Thái
537 views

Bài 21: Các từ và cụm từ liên quan đến các mùa trong năm, hiện tượng thời tiết, nhiệt độ, và cách hỏi đáp về thời tiết trong tiếng Thái.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Thái
536 views

Bài 27: Các từ và cụm từ liên quan đến các hoạt động thường thấy ở bãi biển, các câu hỏi về an toàn và cách di chuyển trong tiếng Thái.

Flashcards Icon 20 Term Từ vựng tiếng Anh văn phòng
536 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 12

Flashcards Icon 17 Term Tiếng Trung
536 views

Bài 100: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để diễn tả các tình huống khẩn cấp, kêu gọi giúp đỡ và cảnh báo.

Flashcards Icon 14 Term Tiếng Trung
536 views

Bài 94: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến thủ tục nhập cảnh, hải quan và mục đích chuyến đi.

Flashcards Icon 65 Term Từ vựng theo chủ đề
535 views

Từ vựng mô tả các sản phẩm, dịch vụ và quy trình làm đẹp.

Flashcards Icon 33 Term Từ vựng Minna No Nihongo
535 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 50 trong giáo trình Minna No Nihongo, tập trung vào Khiêm nhường ngữ (Kenjougo) và các tình huống giao tiếp lịch sự, bao gồm các động từ và danh từ liên quan đến các hành động hàng ngày, các từ dùng trong hội thoại về cảm xúc, sự ủng hộ, và các thuật ngữ trong đọc hiểu về sức khỏe, sự phiền toái, và các địa điểm cụ thể.

Flashcards Icon 17 Term N1
535 views