Search Results
Courses matching your filters
19 Term
Tiếng Thái
Bài 1: Các câu chào hỏi và giới thiệu cơ bản khi gặp người mới bằng tiếng Thái.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 107: Bài: 107 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến Internet và các khái niệm, thành phần cơ bản của nó.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 24
16 Term
Tiếng Pháp
Bài 51: Bài: 51 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các vật dụng thiết yếu trên bàn ăn.
12 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các món quà phổ biến và các hành động liên quan đến việc tặng và nhận quà, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
25 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 2
45 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 44 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến biểu cảm, trạng thái vật lý, sự cố, và điều chỉnh, các tính từ miêu tả mức độ an toàn, độ đậm nhạt, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến dịch vụ, cảm xúc và quan niệm truyền thống.
28 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 23 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến di chuyển và tương tác, các tính từ miêu tả cảm xúc, các danh từ chỉ địa điểm, khái niệm, và sự cố, cùng các phó từ và danh từ riêng.
25 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến nghề nghiệp, các loại hình công ty/tổ chức, và các khái niệm trong lĩnh vực việc làm và kinh doanh, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng mô tả các khoảng thời gian trong một ngày bằng tiếng Hàn, bao gồm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
10 Term
Tiếng Trung
Bài 33: Các cụm từ và câu hỏi tiếng Trung thường dùng khi ở sở thú hoặc nói về động vật và côn trùng.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 28: Bài: 28 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loài cá và động vật sống dưới biển.