Search Results
Courses matching your filters
33 Term
Từ vựng theo chủ đề
Tên gọi các môn thể thao phổ biến bằng tiếng Anh.
52 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các từ vựng tiếng Anh đơn giản, phổ biến về gia đình trong IELTS.
20 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 cung cấp những từ ngữ mô tả các tính chất, hành động và trạng thái cảm xúc phức tạp, giúp người học diễn đạt tiếng Trung một cách tự nhiên và chính xác hơn.
19 Term
Tiếng Pháp
Bài 1: Bài: 1 - Từ vựng cơ bản trong giao tiếp khi gặp người mới bằng tiếng Pháp, bao gồm lời chào hỏi và các câu hỏi thông thường.
19 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng miêu tả các thể loại phim và truyền hình.
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm những từ ngữ diễn tả cảm xúc tiêu cực, tính chất sự vật, hành động xã hội, và các khái niệm liên quan đến sự phát triển, xung đột hay nỗ lực cá nhân.
30 Term
HSK6
Phần cuối cùng của bộ từ vựng HSK 6 cung cấp những từ ngữ quan trọng để diễn tả các hành động mang tính chất quyết liệt, các khái niệm xã hội như thành kiến, phân biệt đối xử, cũng như những từ ngữ chỉ sự thiếu sót, khuyết điểm hay cách thức giải quyết vấn đề.
53 Term
Từ vựng theo chủ đề
Danh sách từ vựng liên quan đến môi trường, phục vụ phần thi Writing và Speaking.
30 Term
Từ vựng theo chủ đề
Tên gọi các dụng cụ sử dụng trong việc nấu ăn và bếp núc.
56 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng nâng cao về các đặc điểm tính cách trong giao tiếp tiếng Anh và bài thi IELTS.
63 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 5 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ sự di chuyển, phương tiện giao thông, mối quan hệ cá nhân, cách nói về thời gian (tuần, tháng, năm, ngày cụ thể), và các cụm từ giao tiếp thông thường.
26 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng miêu tả về lĩnh vực điện ảnh, bao gồm diễn viên, cảnh quay, và thể loại.