Search Results
Courses matching your filters
34 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc thích nghi với cuộc sống ở Hàn Quốc, các thủ tục hành chính, vấn đề nhà ở và chi phí sinh hoạt, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
32 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 12 | Bài 1
21 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 10 | Bài 4
15 Term
Tiếng Trung
Bài 26: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến bãi biển và các vật dụng, hiện tượng tự nhiên trên bãi biển.
12 Term
Tiếng Đức
Bài 24: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại nhạc cụ phổ biến, giúp bạn thảo luận về âm nhạc và các sở thích liên quan.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 72: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến các món ăn phổ biến trong thực đơn và cách diễn tả về số lượng hoặc cảm giác đói.
67 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các môn thể thao, vận động viên và dụng cụ thể thao.
12 Term
Tiếng Đức
Bài 43: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại trang sức và phụ kiện cá nhân, giúp bạn mô tả và mua sắm dễ dàng.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 38: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại trang phục và phụ kiện phổ biến, giúp bạn mô tả và mua sắm quần áo dễ dàng.
8 Term
Tiếng Thái
Bài 40: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trang phục mặc bên trong và đồ ngủ trong tiếng Thái.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 108: Bài: 108 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi điều hướng trên Internet hoặc sử dụng các chức năng máy tính cơ bản.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 89: Bài: 89 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để liên hệ với bác sĩ, diễn tả tình trạng sức khỏe, và hỏi về thuốc men.