Search Results
Courses matching your filters
23 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 11 | Bài 2
10 Term
Tiếng Trung
Bài 110: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để chỉ các bộ phận và phụ kiện của máy tính, cùng với các khái niệm liên quan.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 28: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loài cá và động vật sống dưới nước, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng về thế giới đại dương.
37 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng liên quan đến tình bạn, các kiểu bạn bè và quan hệ xã hội.
19 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc gửi và nhận thư, bưu phẩm, bao gồm các vật phẩm, quy trình và các hình thức gửi thư, kèm ví dụ minh họa.
12 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến sinh nhật, bao gồm các lời chúc, vật phẩm và sự kiện liên quan, cùng với các kính ngữ tương ứng.
17 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 8 | Bài 3
14 Term
Tiếng Trung
Bài 55: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đường sá, giao thông và các vật thể, con người trên đường phố.
23 Term
Tiếng Đức
Bài 21: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn tả các mùa trong năm và các hiện tượng thời tiết khác nhau, giúp bạn mô tả và hỏi về thời tiết.
9 Term
Tiếng Thái
Bài 37: Các câu hỏi và cụm từ liên quan đến tình trạng hôn nhân, con cái, mối quan hệ gia đình và tuổi tác trong tiếng Thái.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 102: Bài: 102 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các chuyên ngành và nghề nghiệp cụ thể, bao gồm cả dạng giống đực và giống cái.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 88: Bài: 88 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các vật tư y tế và dụng cụ chăm sóc sức khỏe.