Search Results
Courses matching your filters
9 Term
Tiếng Trung
Bài 118: Các từ nghi vấn cơ bản trong tiếng Trung, dùng để đặt câu hỏi về hành động, đối tượng, thời gian, địa điểm, lựa chọn, người, lý do, và số lượng/thời gian.
12 Term
Tiếng Trung
Bài 108: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để mô tả các thao tác điều hướng và quản lý dữ liệu trên máy tính và Internet.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 68: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại cá, động vật có vỏ và hải sản khác thường được bán hoặc phục vụ.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 64: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại rau củ và cây trái được biết đến với giá trị dinh dưỡng cao và lợi ích sức khỏe.
58 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng liên quan đến dịch vụ ăn uống và lưu trú.
15 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các địa điểm và cửa hàng phổ biến, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
21 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 9 | Bài 5
22 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 12 | Bài 4
27 Term
N5
13 Term
Tiếng Trung
Bài 37: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến bạn bè, các mối quan hệ xã hội và cách gọi người khác.
19 Term
Tiếng Đức
Bài 85: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các bộ phận trên cơ thể người, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về sức khỏe hoặc mô tả ngoại hình trong tiếng Đức.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 42: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật dụng thiết yếu dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, giúp bạn mua sắm và giao tiếp về các nhu yếu phẩm của bé.