Search Results
Courses matching your filters
20 Term
Tiếng Đức
Bài 68: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại cá, động vật có vỏ và hải sản phổ biến khác, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi ở chợ hải sản tại Đức.
12 Term
Tiếng Đức
Bài 43: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại trang sức và phụ kiện cá nhân, giúp bạn mô tả và mua sắm dễ dàng.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 44: Bài: 44 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các sản phẩm và vật dụng vệ sinh cá nhân hàng ngày.
20 Term
Tiếng Thái
Bài 53: Các từ và cụm từ liên quan đến các địa điểm công cộng và tư nhân phổ biến trong khu vực đô thị hoặc thị trấn bằng tiếng Thái.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 32: Các từ và cụm từ liên quan đến các loài chim phổ biến trong tiếng Thái.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 115: Bài: 115 - Các cặp từ trái nghĩa (antonymes) thông dụng trong tiếng Pháp.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 49: Bài: 49 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các vật dụng và thiết bị trong phòng tắm.
19 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này cung cấp các thuật ngữ cần thiết liên quan đến việc mua sắm và tiêu dùng, giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong các tình huống mua bán tại cửa hàng, siêu thị hoặc trực tuyến.
27 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 2 | Bài 3
23 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 5 | Bài 5
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing