Search Results
Courses matching your filters
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 64: Bài: 64 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại rau xanh và củ quả được biết đến với lợi ích dinh dưỡng.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 123: Bài: 122 - Các câu tiếng Pháp diễn tả những điều bạn muốn làm (Je veux...) và không muốn làm (Je ne veux pas...).
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 115: Bài: 115 - Các cặp từ trái nghĩa (antonymes) thông dụng trong tiếng Pháp.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 88: Bài: 88 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các vật tư y tế và dụng cụ chăm sóc sức khỏe.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 1
12 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này bao gồm các từ ngữ và cụm từ cần thiết khi bạn đi du lịch, từ việc đặt phòng khách sạn đến việc khám phá các điểm tham quan.
29 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 11 | Bài 1
17 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 8 | Bài 3
24 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 9 | Bài 2
10 Term
Tiếng Trung
Bài 103: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để chỉ các thiết bị thường thấy trong văn phòng.
17 Term
Tiếng Trung
Bài 57: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng khi thử đồ, chọn kích cỡ, và hỏi về các loại trang phục.
16 Term
Tiếng Trung
Bài 54: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các cửa hàng, cơ sở kinh doanh và địa điểm dịch vụ công cộng.