Search Results
Courses matching your filters
18 Term
Tiếng Đức
Bài 30: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loài động vật hoang dã khác nhau, giúp bạn mô tả thế giới tự nhiên và các loài sinh vật.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 26: Bài: 26 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến bãi biển và các vật dụng, hiện tượng tự nhiên trên bãi biển.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 108: Bài: 108 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi điều hướng trên Internet hoặc sử dụng các chức năng máy tính cơ bản.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 97: Bài: 97 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để đặt phòng khách sạn, hỏi thông tin về phòng và tiện nghi.
23 Term
Tiếng Pháp
Bài 86: Bài: 86 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các bộ phận cơ thể con người, từ thân đến chân.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 45: Bài: 45 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các phòng và khu vực khác nhau trong một ngôi nhà.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 25: Bài: 25 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến bể bơi và các vật dụng cần thiết khi đi bơi.
9 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc lập kế hoạch, đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục và học tập, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
43 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 1 | Bài 4
34 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 7 | Bài 4
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing