Search Results
Courses matching your filters
32 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 22 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến trang phục và sinh nở, các đại từ, các danh từ chỉ trang phục, đồ ăn, và các khái niệm, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
22 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 6 | Bài 4
27 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 2 | Bài 1
20 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 4 | Bài 5
9 Term
Tiếng Trung
Bài 40: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ lót, đồ ngủ và phụ kiện mặc nhà.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 115: Các cặp từ trái nghĩa cơ bản để mô tả kích thước, tuổi tác, ngoại hình, độ dày, số lượng, và kết cấu.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 62: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trái cây có vị ngọt thường được tìm thấy ở Thái Lan và trên thế giới.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 51: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng thiết yếu được sử dụng để ăn uống và trang trí bàn ăn trong tiếng Thái.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 35: Các từ và cụm từ liên quan đến các thành viên trong gia đình mở rộng và các mối quan hệ họ hàng khác trong tiếng Thái.
16 Term
Tiếng Pháp
Bài 84: Bài: 84 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để chỉ các mốc thời gian trong tương lai và quá khứ, các ngày trong tuần và các cách hỏi về thời gian cụ thể.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 56: Bài: 56 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng được sử dụng trong các tình huống mua sắm.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 16: Bài: 16 - Các từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các môn học phổ biến trong chương trình giáo dục.