Search Results
Courses matching your filters
43 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng nâng cao về chủ đề môi trường, hỗ trợ luyện thi IELTS band cao.
20 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 cung cấp những từ ngữ mô tả các tính chất, hành động và trạng thái cảm xúc phức tạp, giúp người học diễn đạt tiếng Trung một cách tự nhiên và chính xác hơn.
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm những từ ngữ diễn tả cảm xúc tiêu cực, tính chất sự vật, hành động xã hội, và các khái niệm liên quan đến sự phát triển, xung đột hay nỗ lực cá nhân.
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm các từ ngữ liên quan đến sự suy giảm, trạng thái tinh thần, hành động xã hội, những đặc điểm tính cách, cũng như các hành động và khái niệm phức tạp khác.
25 Term
HSK5
Phần này của từ vựng HSK 5 tập trung vào các danh từ, động từ, và trạng từ liên quan đến cuộc sống hàng ngày, tính cách, và các khái niệm về thành công, phát triển.
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm những từ ngữ diễn tả sự sắp xếp, thái độ, tính cách, tình trạng, cũng như các hành vi tiêu cực và những khái niệm trừu tượng.
23 Term
Từ vựng theo chủ đề
Bộ từ vựng phù hợp với mức điểm từ 6.0 đến 7.5 trong bài thi IELTS, chủ đề Career – nghề nghiệp.
20 Term
HSK5
Phần này của từ vựng HSK 5 bao gồm các từ ngữ thường gặp về trạng thái, hành động, và các khái niệm liên quan đến cuộc sống và công việc, giúp người học nâng cao khả năng diễn đạt ở trình độ cao hơn.
56 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 6 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hoạt động ăn uống, giải trí, làm việc, các loại thực phẩm, đồ uống, địa điểm và các trạng từ tần suất, cụm từ giao tiếp hàng ngày.
30 Term
HSK6
Phần cuối cùng của bộ từ vựng HSK 6 cung cấp những từ ngữ quan trọng để diễn tả các hành động mang tính chất quyết liệt, các khái niệm xã hội như thành kiến, phân biệt đối xử, cũng như những từ ngữ chỉ sự thiếu sót, khuyết điểm hay cách thức giải quyết vấn đề.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing