Nạp điểm
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 7 Term Tiếng Đức
495 views

Bài 117: Các đại từ nhân xưng cơ bản trong tiếng Đức, giúp bạn xây dựng câu và giao tiếp hiệu quả hơn.

Flashcards Icon 16 Term Tiếng Thái
495 views

Bài 35: Các từ và cụm từ liên quan đến các thành viên trong gia đình mở rộng và các mối quan hệ họ hàng khác trong tiếng Thái.

Flashcards Icon 19 Term Tiếng Pháp
495 views

Bài 95: Bài: 95 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi du lịch bằng máy bay, từ vật dụng trên máy bay đến các giai đoạn bay.

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Pháp
495 views

Bài 75: Bài: 75 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để đánh giá chất lượng món ăn, thể hiện sở thích cá nhân và phản hồi các vấn đề tại nhà hàng.

Flashcards Icon 11 Term Tiếng Pháp
495 views

Bài 58: Bài: 58 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng được sử dụng khi hỏi giá, mặc cả, hoặc giải quyết các vấn đề liên quan đến mua sắm và sản phẩm.

Flashcards Icon 12 Term Tiếng Pháp
495 views

Bài 45: Bài: 45 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các phòng và khu vực khác nhau trong một ngôi nhà.

Flashcards Icon 20 Term Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
495 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 6

Flashcards Icon 6 Term Tiếng Pháp
494 views

Bài 117: Các tính từ sở hữu đứng trước danh từ và hòa hợp về giống (đực/cái) và số (số ít/số nhiều) với danh từ mà chúng bổ nghĩa.

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Pháp
494 views

Bài 47: Bài: 47 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các món đồ nội thất và thiết bị gia dụng cơ bản trong nhà.

Flashcards Icon 20 Term Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
494 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 19

Flashcards Icon 20 Term Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
494 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 30

Flashcards Icon 12 Term Tiếng Hàn
494 views

Danh sách các hành động và trạng thái liên quan đến việc sử dụng điện thoại và giao tiếp qua điện thoại, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.