Search Results
Courses matching your filters
15 Term
Tiếng Đức
Bài 36: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên những người xung quanh chúng ta, từ bạn bè đến những người hàng xóm, giúp bạn giao tiếp trong các tình huống xã giao hàng ngày.
48 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 30 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến sắp xếp, chuẩn bị, và hoàn tác, các danh từ chỉ thời gian, địa điểm, vật dụng, và thông tin, cùng các từ chỉ vị trí và trạng thái, và các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu.
34 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 7 | Bài 4
11 Term
Tiếng Trung
Bài 92: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để mô tả các triệu chứng cảm cúm và cách diễn đạt về thời gian bệnh tình.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 120: Các từ nối và đại từ không xác định cơ bản trong tiếng Đức, giúp bạn liên kết các câu và diễn đạt các khái niệm về số lượng hoặc sự bao quát.
20 Term
Tiếng Đức
Bài 68: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại cá, động vật có vỏ và hải sản phổ biến khác, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi ở chợ hải sản tại Đức.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 44: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da phổ biến, giúp bạn mô tả và mua sắm đồ làm đẹp.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 35: Các từ và cụm từ liên quan đến các thành viên trong gia đình mở rộng và các mối quan hệ họ hàng khác trong tiếng Thái.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 47: Bài: 47 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các món đồ nội thất và thiết bị gia dụng cơ bản trong nhà.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 39
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 11
14 Term
Tiếng Thái
Bài 62: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trái cây có vị ngọt thường được tìm thấy ở Thái Lan và trên thế giới.