Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Thái
Bài 55: Các từ và cụm từ liên quan đến các yếu tố, cấu trúc và vật thể phổ biến trên đường phố và khu vực giao thông công cộng bằng tiếng Thái.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 45: Các từ và cụm từ liên quan đến các khu vực và không gian chức năng trong một ngôi nhà bằng tiếng Thái.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 16: Các từ và cụm từ liên quan đến các môn học phổ biến trong trường học bằng tiếng Thái.
6 Term
Tiếng Pháp
Bài 117: Các tính từ sở hữu đứng trước danh từ và hòa hợp về giống (đực/cái) và số (số ít/số nhiều) với danh từ mà chúng bổ nghĩa.
25 Term
Tiếng Pháp
Bài 101: Bài: 101 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các nghề nghiệp phổ biến, bao gồm cả dạng giống đực và giống cái.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 90: Bài: 90 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để thông báo tình trạng ốm yếu và mô tả các triệu chứng bệnh cho bác sĩ.
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 6.0 - Phần 4
23 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 5
22 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 9 | Bài 5
27 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 1 | Bài 4
27 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 9 | Bài 4
12 Term
Tiếng Trung
Bài 125: Các cụm từ tiếng Trung để diễn đạt nhu cầu hoặc không có nhu cầu làm một việc gì đó trong các hoạt động hàng ngày.