Search Results
Courses matching your filters
8 Term
Tiếng Pháp
Bài 116: Bài: 116 - Các đại từ nhân xưng (pronoms personnels) trong tiếng Pháp, giúp bạn xác định người hoặc vật trong câu.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 8
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 100: Bài: 100 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để mô tả tình huống khẩn cấp, kêu gọi giúp đỡ và cảnh báo.
19 Term
Tiếng Pháp
Bài 77: Bài: 77 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các phương tiện giao thông và vận chuyển.
9 Term
Tiếng Pháp
Bài 74: Bài: 74 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để diễn tả các chế độ ăn kiêng, sở thích ăn uống hoặc dị ứng thực phẩm.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 28
74 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng miêu tả đặc điểm cơ thể, hình dáng và phong cách cá nhân.
22 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 6 | Bài 4
18 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 9 | Bài 5
19 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 2 | Bài 3
12 Term
Tiếng Đức
Bài 116: Các cặp từ trái nghĩa phổ biến trong tiếng Đức, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và dễ dàng diễn đạt sự đối lập trong mô tả và so sánh.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 77: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi về thanh toán, yêu cầu hóa đơn và đưa ra tiền boa, giúp bạn dễ dàng hoàn tất việc mua sắm hoặc dùng bữa tại Đức.