Search Results
Courses matching your filters
8 Term
Tiếng Đức
Bài 118: Các đại từ sở hữu cơ bản trong tiếng Đức, giúp bạn diễn đạt sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa các đối tượng. Lưu ý rằng đại từ sở hữu trong tiếng Đức biến đổi theo giống, số và cách của danh từ mà nó bổ nghĩa.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 112: Các từ vựng thông dụng liên quan đến việc đăng nhập, tìm kiếm, giỏ hàng, và các tính năng thường gặp trên các trang web mua sắm trực tuyến.
16 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các thành viên trong gia đình và các mối quan hệ, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
24 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 7 | Bài 2
34 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 11 | Bài 3
12 Term
Tiếng Trung
Bài 89: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để giao tiếp trong phòng y tế, hỏi về bác sĩ, thuốc men và các vấn đề sức khỏe.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 102: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các chuyên ngành và chức danh cụ thể.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 62: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trái cây có vị ngọt thường được tìm thấy ở Thái Lan và trên thế giới.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 50: Các từ và cụm từ liên quan đến các thiết bị điện tử, đồ dùng nấu nướng và vật dụng hỗ trợ trong nhà bếp bằng tiếng Thái.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 38: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trang phục và phụ kiện trong tiếng Thái.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 79: Bài: 79 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để hỏi đường, đưa ra chỉ dẫn hoặc yêu cầu ai đó thực hiện hành động.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 78: Bài: 78 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để chỉ các phương hướng và vị trí.