Search Results
Courses matching your filters
17 Term
Tiếng Thái
Bài 50: Các từ và cụm từ liên quan đến các thiết bị điện tử, đồ dùng nấu nướng và vật dụng hỗ trợ trong nhà bếp bằng tiếng Thái.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 65: Bài: 65 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại thảo mộc và gia vị phổ biến trong ẩm thực.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 22: Bài: 22 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các môn thể thao phổ biến.
20 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 4
23 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 5
25 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 3 | Bài 1
22 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 6 | Bài 3
12 Term
Tiếng Trung
Bài 89: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để giao tiếp trong phòng y tế, hỏi về bác sĩ, thuốc men và các vấn đề sức khỏe.
23 Term
Tiếng Đức
Bài 86: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các bộ phận chính trên thân, tay, chân và các phần liên quan, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về cơ thể người trong tiếng Đức.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 96: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc đến nơi, nhận hành lý, và các dịch vụ vận chuyển tại sân bay.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 77: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại phương tiện giao thông và dịch vụ vận chuyển thông dụng.
9 Term
Tiếng Thái
Bài 69: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại bánh mì, bánh ngọt, món tráng miệng và các sản phẩm khác thường được bán tại một tiệm bánh.