Search Results
Courses matching your filters
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 65: Bài: 65 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại thảo mộc và gia vị phổ biến trong ẩm thực.
18 Term
Tiếng Pháp
Bài 35: Bài: 35 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các thành viên trong gia đình mở rộng.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 19
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các đồ nội thất và thiết bị gia dụng phổ biến trong nhà, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
34 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 1 | Bài 5
21 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 5 | Bài 4
23 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 6 | Bài 2
17 Term
Tiếng Thái
Bài 100: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả tình huống khẩn cấp, yêu cầu sự giúp đỡ, và các lời khuyên hoặc cảnh báo.
28 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 1
28 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 10 | Bài 4
25 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 6 | Bài 5
23 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 7 | Bài 2