Search Results
Courses matching your filters
9 Term
Tiếng Trung
Bài 69: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến tiệm bánh, các loại bánh mì, bánh ngọt và món tráng miệng.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 110: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các thiết bị và linh kiện máy tính, cũng như các khái niệm kỹ thuật số liên quan.
96 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các từ vựng mô tả món ăn, nấu nướng và nguyên liệu thực phẩm.
23 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 2
26 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 1 | Bài 3
20 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 1 | Bài 2
23 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 1 | Bài 3
25 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 3 | Bài 3
41 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 5 | Bài 2
17 Term
Tiếng Trung
Bài 111: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến email, các thành phần và thao tác trong hòm thư điện tử.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 90: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để mô tả các triệu chứng bệnh và tình trạng sức khỏe khi nói chuyện với bác sĩ.
17 Term
Tiếng Đức
Bài 57: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để giao tiếp khi mua sắm quần áo, từ việc thử đồ đến hỏi về kích cỡ, màu sắc và các mặt hàng cụ thể, giúp bạn tự tin hơn khi mua sắm tại các cửa hàng thời trang ở Đức.