Search Results
Courses matching your filters
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm các động từ, tính từ và danh từ diễn tả hành động, trạng thái cảm xúc và các khái niệm xã hội phức tạp, giúp người học nâng cao khả năng diễn đạt trong các tình huống đa dạng.
21 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các châu lục, đại dương và các khu vực địa lý lớn trên thế giới.
48 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 2 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ thị vật thể, đồ dùng học tập, đồ điện tử, đồ ăn, thức uống và các câu giao tiếp thông thường.
67 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng nâng cao về tội phạm và hình phạt dùng trong bài thi IELTS Writing & Speaking.
26 Term
HSK6
Phần này bao gồm các từ ngữ diễn tả hành động che giấu, các trạng thái cảm xúc tiêu cực, sự dũng cảm, và những khái niệm liên quan đến trở ngại, khó khăn, hay sự trung thành.
20 Term
HSK6
Phần cuối cùng của bộ từ vựng HSK 6 này tập trung vào các khái niệm về sự hợp tác, nguy hiểm tiềm ẩn, các đặc điểm tiêu cực và tích cực của con người, cùng với những từ ngữ biểu đạt sự xa cách, ý chí và mong muốn.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 6: Bài: 6 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các ngày trong tuần và các khái niệm liên quan đến thời gian.
54 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 9 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ sự hiểu biết, sở hữu, các tính từ thể hiện sự thích/ghét, giỏi/kém, các danh từ liên quan đến đồ ăn, thức uống, nghệ thuật, giải trí, công việc, gia đình và các trạng từ tần suất, lý do, cùng các cụm từ giao tiếp thông dụng.
51 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 3 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ địa điểm, các loại phòng, thiết bị, quốc gia, đơn vị tiền tệ và các câu giao tiếp trong mua bán.
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm các từ ngữ liên quan đến các hành động ứng phó khẩn cấp, các tính chất về sự phù hợp, lòng cần cù, cũng như những cảm xúc, trạng thái xã hội, và các từ ngữ mô tả hành động gây rối hoặc sự tha thứ.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing