📚 Tiếng Anh

Động từ bất qui tắc Fraught trong tiếng Anh



Động từ bất qui tắc Fraught trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Fraught

  • (+ with) Chứa đầy (ví dụ: nguy hiểm, ...)

Cách chia động từ bất qui tắc Fraught

Động từ nguyên thể Fraught
Quá khứ Fraught
Quá khứ phân từ Fraught
Ngôi thứ ba số ít Fraughts
Hiện tại phân từ/Danh động từ Fraughting



Bình luận

The Best Study AI

Notebook

Notebook Feature

You need to log in to use the Notebook feature. Save and manage your notes easily.