📚 Tiếng Anh

Động từ bất qui tắc Mislead trong tiếng Anh



Động từ bất qui tắc Mislead trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Mislead

  • Lừa dối

  • Làm cho lạc đường, lạc lối

Cách chia động từ bất qui tắc Mislead

Động từ nguyên thể Mislead
Quá khứ Misled
Quá khứ phân từ Misled
Ngôi thứ ba số ít Misleads
Hiện tại phân từ/Danh động từ Misleading

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Các động từ với qui tắc giống như: Lead-Led-Led (EAD ED ED)

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Lead Led Led



Bình luận

The Best Study AI

Notebook

Notebook Feature

You need to log in to use the Notebook feature. Save and manage your notes easily.