📚 Tiếng Anh

Động từ bất qui tắc Overtake trong tiếng Anh



Động từ bất qui tắc Overtake trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Overtake

  • Bắt kịp, vượt (một xe đi khá chậm)

Cách chia động từ bất qui tắc Overtake

Động từ nguyên thể Overtake
Quá khứ Overtook
Quá khứ phân từ Overtaken
Ngôi thứ ba số ít Overtakes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Overtaking

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Các động từ với qui tắc giống như: Take-Took-Taken (AKE OOK A/OKEN)

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Forsake Forsook Forsaken
Mistake Mistook Mistaken
Shake Shook Shaken
Take Took Taken
Undertake Undertook Undertaken



Bình luận

The Best Study AI

Notebook

Notebook Feature

You need to log in to use the Notebook feature. Save and manage your notes easily.