📚 Tiếng Anh

Động từ bất qui tắc See trong tiếng Anh



Động từ bất qui tắc See trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc See

  • Thấy, nhìn thấy, quan sát

Cách chia động từ bất qui tắc See

Động từ nguyên thể See
Quá khứ Saw
Quá khứ phân từ Seen
Ngôi thứ ba số ít Sees
Hiện tại phân từ/Danh động từ Seeing

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Các động từ với qui tắc giống như: See-Saw-Seen (EE AW EEN)

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Foresee Foresaw Foreseen



Bình luận

The Best Study AI

Notebook

Notebook Feature

You need to log in to use the Notebook feature. Save and manage your notes easily.