📚 Tiếng Anh

Động từ bất qui tắc Stave trong tiếng Anh



Động từ bất qui tắc Stave trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Stave

  • Đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)

  • Làm bẹp (hộp, mũ)

  • Ghép ván để làm (thùng rượu)

  • Ép (kim loại) cho chắc

Cách chia động từ bất qui tắc Stave

Động từ nguyên thể Stave
Quá khứ Staved/Stove
Quá khứ phân từ Staved/Stove
Ngôi thứ ba số ít Staves
Hiện tại phân từ/Danh động từ Staving



Bình luận

The Best Study AI

Notebook

Notebook Feature

You need to log in to use the Notebook feature. Save and manage your notes easily.