📚 Tiếng Anh

Động từ bất qui tắc Thrive trong tiếng Anh



Động từ bất qui tắc Thrive trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Thrive

  • Thịnh vượng, phát đạt, phát triển mạnh

Cách chia động từ bất qui tắc Thrive

Động từ nguyên thể Thrive
Quá khứ Throve/Thrived
Quá khứ phân từ Throve/Thrived
Ngôi thứ ba số ít Thrives
Hiện tại phân từ/Danh động từ Thriving

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Các động từ với qui tắc giống như: Drive-Drove-Driven (I O EN)

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Abide Abode/Abided Abode/Abided/Abiden
Arise Arose Arisen
Drive Drove Driven
Handwrite Handwrote Handwritten
Ride Rode Ridden
Rise Rose Risen
Stride Strode Stridden
Strive Strove Striven
Write Wrote Written



Bình luận

The Best Study AI

Notebook

Notebook Feature

You need to log in to use the Notebook feature. Save and manage your notes easily.