📚 Tiếng Anh

Động từ bất qui tắc Waylay trong tiếng Anh



Động từ bất qui tắc Waylay trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Waylay

  • Mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt)

Cách chia động từ bất qui tắc Waylay

Động từ nguyên thể Waylay
Quá khứ Waylaid
Quá khứ phân từ Waylaid
Ngôi thứ ba số ít Waylays
Hiện tại phân từ/Danh động từ Waylaying



Bình luận

The Best Study AI

Notebook

Notebook Feature

You need to log in to use the Notebook feature. Save and manage your notes easily.