Search Results
Courses matching your filters
16 Term
Tiếng Trung
Bài 54: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các cửa hàng, cơ sở kinh doanh và địa điểm dịch vụ công cộng.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 55: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đường sá, giao thông và các vật thể, con người trên đường phố.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 56: Các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thông dụng liên quan đến hoạt động mua sắm, giờ mở cửa và yêu cầu giúp đỡ.
17 Term
Tiếng Trung
Bài 57: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng khi thử đồ, chọn kích cỡ, và hỏi về các loại trang phục.
11 Term
Tiếng Trung
Bài 58: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng khi hỏi giá, thương lượng, và xử lý các vấn đề về sản phẩm khi mua sắm.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 59: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại bao bì, đồ ăn vặt và gia vị trong cửa hàng tạp hóa.
21 Term
Tiếng Trung
Bài 60: Các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi lập danh sách mua sắm, tìm kiếm hàng hóa trong cửa hàng tạp hóa.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 61: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại trái cây thông dụng.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 62: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại trái cây ngọt và một số loại quả phổ biến khác.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 63: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại rau củ quả phổ biến dùng trong ẩm thực.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing