Search Results
Courses matching your filters
14 Term
Tiếng Thái
Bài 73: Các từ và cụm từ liên quan đến phương pháp nấu ăn, trạng thái của thực phẩm và cách yêu cầu mức độ chín của thịt.
9 Term
Tiếng Thái
Bài 74: Các câu và cụm từ thông dụng để diễn tả các hạn chế ăn uống, dị ứng và hỏi về thành phần món ăn.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 75: Các câu và cụm từ thông dụng để hỏi hoặc nhận xét về hương vị, nhiệt độ, tình trạng món ăn, cũng như diễn tả sở thích cá nhân về các nguyên liệu.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 76: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc mua sắm, thanh toán, hóa đơn, tiền boa và các câu hỏi về hình thức thanh toán.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 77: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại phương tiện giao thông và dịch vụ vận chuyển thông dụng.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 78: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả vị trí, các hướng cơ bản và cách hỏi đường.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 79: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả vị trí tương đối, các yêu cầu cơ bản và hướng dẫn di chuyển hoặc chờ đợi.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 80: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả vị trí trong không gian, hướng dẫn di chuyển trong các tòa nhà và trên đường phố, cũng như hỏi về thang máy và cầu thang.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 81: Các từ và cụm từ thông dụng để hỏi đường, tìm địa điểm, hỏi về phương tiện công cộng và các dịch vụ khác trong thành phố.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 82: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả các khoảng thời gian trong ngày và các mốc thời gian như hôm qua, hôm nay, ngày mai.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 83: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả các mốc thời gian, tần suất và cách hỏi về thời gian.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 84: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả các mốc thời gian trong tương lai và quá khứ, hỏi về ngày tháng và giờ giấc, và đặt lịch hẹn.