Search Results
Courses matching your filters
17 Term
Tiếng Trung
Bài 111: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến email, các thành phần và thao tác trong hòm thư điện tử.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 112: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến việc mua sắm trực tuyến, đăng nhập, quản lý tài khoản và các yếu tố giao diện người dùng.
20 Term
Tiếng Trung
Bài 113: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng bao gồm các cặp từ trái nghĩa, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 114: Các từ vựng tiếng Trung là tính từ thông dụng, bao gồm các cặp từ trái nghĩa để mô tả tính chất, trạng thái.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 115: Các cặp từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng Trung để mô tả kích thước, tuổi tác, ngoại hình, độ dày và số lượng.
8 Term
Tiếng Trung
Bài 116: Các đại từ nhân xưng cơ bản trong tiếng Trung, dùng để chỉ người trong giao tiếp.
10 Term
Tiếng Trung
Bài 117: Các đại từ sở hữu và đại từ chỉ định cơ bản trong tiếng Trung, dùng để chỉ sự sở hữu và chỉ rõ đối tượng.
9 Term
Tiếng Trung
Bài 118: Các từ nghi vấn cơ bản trong tiếng Trung, dùng để đặt câu hỏi về hành động, đối tượng, thời gian, địa điểm, lựa chọn, người, lý do, và số lượng/thời gian.
10 Term
Tiếng Trung
Bài 119: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng bao gồm từ nối và đại từ không xác định để liên kết câu và chỉ số lượng/đối tượng không cụ thể.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 120: Các giới từ tiếng Trung thông dụng dùng để chỉ vị trí, phương hướng, thời gian và các mối quan hệ khác.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing