Search Results
Courses matching your filters
32 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 4 | Bài 1
13 Term
Tiếng Trung
Bài 91: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để mô tả các loại đau, chấn thương và các biện pháp điều trị cơ bản.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 106: Bài: 106 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng trong buổi phỏng vấn xin việc, đặc biệt là khi trao đổi về phúc lợi, giấy phép và lịch làm việc.
12 Term
Tiếng Trung
Bài 106: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến quá trình phỏng vấn xin việc, bao gồm các câu hỏi về chế độ, giấy phép làm việc, và lịch trình.
33 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 10 | Bài 1
14 Term
Tiếng Đức
Bài 62: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại trái cây ngọt và phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi nói về thực phẩm tại Đức.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 46: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các bộ phận cấu tạo và khu vực chức năng của ngôi nhà.
29 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 10 | Bài 3
29 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 7 | Bài 1
24 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 4 | Bài 3
13 Term
Tiếng Trung
Bài 61: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại trái cây thông dụng.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 46: Các từ và cụm từ liên quan đến các cấu trúc, khu vực bên ngoài và các thiết bị tiện ích trong một ngôi nhà bằng tiếng Thái.