Search Results
Courses matching your filters
17 Term
Tiếng Đức
Bài 112: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn đạt các khái niệm liên quan đến thư điện tử, các thành phần của email và các thư mục email, giúp bạn dễ dàng giao tiếp và quản lý email tại Đức.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 8: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đếm từ 1 đến 10, cùng với từ chung chỉ các con số.
44 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả cảm xúc yêu đương và các mối quan hệ tình cảm.
57 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 32 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến sức khỏe, thành công, thời tiết, và sự kiện, các tính từ miêu tả trạng thái và đặc điểm, các danh từ chỉ bệnh tật, thiên nhiên, phương hướng, và khái niệm trừu tượng, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp.
30 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các phương tiện giao thông, địa điểm liên quan, các hành động và sự cố thường gặp trong giao thông, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
13 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 8 | Bài 4
19 Term
Tiếng Đức
Bài 1: Các từ và cụm từ tiếng Đức thông dụng dùng khi gặp gỡ người mới, giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong các tình huống chào hỏi và làm quen.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 34: Các từ và cụm từ liên quan đến các thành viên trong gia đình và các mối quan hệ họ hàng trong tiếng Thái.
20 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng dùng để miêu tả các đặc điểm về tóc, dáng người và tổng thể ngoại hình của một người, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 12: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đếm các số tròn trăm từ 100 đến 1000, giúp bạn nắm vững các số lớn hơn trong giao tiếp.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 103: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các thiết bị và máy móc thường dùng trong môi trường văn phòng.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 17: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các màu sắc cơ bản và cách hỏi, trả lời về màu sắc.