Search Results
Courses matching your filters
25 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 12 | Bài 5
13 Term
Tiếng Đức
Bài 88: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật tư và thiết bị y tế thông dụng, giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong các tình huống liên quan đến sức khỏe và y tế tại Đức.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 32: Các từ và cụm từ liên quan đến các loài chim phổ biến trong tiếng Thái.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 57: Bài: 57 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng được sử dụng khi mua sắm quần áo, bao gồm việc thử đồ, chọn kích cỡ và màu sắc.
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 6.0 - Phần 2
14 Term
Tiếng Thái
Bài 36: Các từ và cụm từ liên quan đến cách gọi tên người, giới tính, tuổi tác và các mối quan hệ xã hội trong tiếng Thái.
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 6.5 - Phần 7
50 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động thường ngày như ăn uống, đi lại, vệ sinh...
58 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng liên quan đến dịch vụ ăn uống và lưu trú.
34 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 47 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến tự nhiên, sự mất mát, sự tụ họp và chia ly, cùng với các tính từ miêu tả cảm xúc và tính chất, và các danh từ chỉ khái niệm khoa học, các phương tiện khẩn cấp, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các mối quan hệ cá nhân và các quan niệm về cuộc sống.
50 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 33 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến hành động và trạng thái, các danh từ chỉ địa điểm, vật dụng, quy tắc, và thông báo, cùng các từ chỉ số lượng, trạng thái, và các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu.
22 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 20 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến nhu cầu, hành động, các đại từ xưng hô thân mật, các danh từ chỉ khái niệm, trang phục, thời điểm, phương hướng, cùng các trạng từ, liên từ và cụm từ giao tiếp thông thường.