Search Results
Courses matching your filters
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 113: Bài: 113 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng, thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
43 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các dụng cụ và vật dụng học tập.
69 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả tính cách, thái độ và phẩm chất con người.
22 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 11 | Bài 3
52 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 21 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến suy nghĩ, hành động, sự kiện, các tính từ miêu tả trạng thái, các danh từ chỉ khái niệm, phương tiện, hiện tượng, tin tức, và nhân vật, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
39 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các động từ và cụm từ mô tả các hoạt động thường nhật, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
19 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này tập trung vào các thành viên trong gia đình và các mối quan hệ họ hàng, giúp bạn diễn tả và hiểu về các thành viên trong gia đình trong tiếng Trung.
30 Term
HSK1
Bộ từ vựng này bao gồm các từ ngữ cơ bản nhất trong HSK 1, giúp người học làm quen với những giao tiếp đơn giản và các khái niệm ban đầu trong tiếng Trung.
26 Term
HSK4
Phần này của từ vựng HSK 4 sẽ giúp bạn bổ sung các từ liên quan đến thời gian, trạng thái cơ thể, giao thông, các hoạt động xã hội và học tập, giúp bạn diễn đạt đa dạng hơn trong tiếng Trung.
32 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 12 | Bài 1
13 Term
Tiếng Trung
Bài 120: Các giới từ tiếng Trung thông dụng dùng để chỉ vị trí, phương hướng, thời gian và các mối quan hệ khác.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 120: Các giới từ cơ bản trong tiếng Thái, dùng để chỉ vị trí (trên, dưới, giữa, gần, sau, bên cạnh), phương hướng (băng qua, dọc theo, xung quanh), và thời gian (sau khi, trong khoảng), cũng như các mối quan hệ khác (chống lại, ngoại trừ).