Buy me a coffee
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 18 Term N4
359 views
Flashcards Icon 8 Term Tiếng Thái
359 views

Bài 40: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trang phục mặc bên trong và đồ ngủ trong tiếng Thái.

Flashcards Icon 16 Term Tiếng Pháp
359 views

Bài 54: Bài: 54 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại cửa hàng, cơ sở dịch vụ và địa điểm công cộng.

Flashcards Icon 16 Term Từ vựng tiếng Anh văn phòng
358 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 27

Flashcards Icon 67 Term Từ vựng theo chủ đề
358 views

Từ vựng mô tả các môn thể thao, vận động viên và dụng cụ thể thao.

Flashcards Icon 47 Term Từ vựng Minna No Nihongo
358 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 26 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến quan sát, tìm kiếm, thời gian, hành động, và liên lạc, các tính từ miêu tả cảm xúc, các danh từ chỉ sự kiện, địa điểm, vật dụng, và các từ hỏi phổ quát, cùng các liên từ và danh từ riêng.

Flashcards Icon 19 Term Tiếng Trung
358 views

Bộ từ vựng này cung cấp các từ ngữ và cụm từ liên quan đến thời gian, giúp bạn diễn đạt về năm, tháng, ngày, giờ và các khoảng thời gian khác trong tiếng Trung.

Flashcards Icon 30 Term HSK2
358 views

Bộ từ vựng này bao gồm các đại từ nhân xưng, đại từ chỉ định, các từ phủ định, động từ và trạng từ cơ bản trong cấp độ HSK 2, giúp người học xây dựng nền tảng giao tiếp tiếng Trung vững chắc hơn.

Flashcards Icon 16 Term N3
358 views
Flashcards Icon 17 Term Tiếng Trung
358 views

Bài 65: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thảo mộc, gia vị phổ biến dùng trong ẩm thực.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Trung
358 views

Bài 26: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến bãi biển và các vật dụng, hiện tượng tự nhiên trên bãi biển.

Flashcards Icon 17 Term Tiếng Đức
358 views

Bài 34: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các thành viên trong gia đình, từ ruột thịt đến những người trong gia đình mở rộng, giúp bạn giao tiếp về các mối quan hệ gia đình.