Search Results
Courses matching your filters
36 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 10 | Bài 4
43 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các dụng cụ và vật dụng học tập.
138 Term
Từ vựng theo chủ đề
Tên các quốc gia, vùng lãnh thổ và quốc tịch tương ứng.
47 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 26 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến quan sát, tìm kiếm, thời gian, hành động, và liên lạc, các tính từ miêu tả cảm xúc, các danh từ chỉ sự kiện, địa điểm, vật dụng, và các từ hỏi phổ quát, cùng các liên từ và danh từ riêng.
6 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc mời, nhận lời mời, thăm hỏi và giới thiệu, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
17 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 12 | Bài 2
29 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 5 | Bài 1
10 Term
Tiếng Trung
Bài 117: Các đại từ sở hữu và đại từ chỉ định cơ bản trong tiếng Trung, dùng để chỉ sự sở hữu và chỉ rõ đối tượng.
12 Term
Tiếng Đức
Bài 15: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản liên quan đến môi trường lớp học, từ các vật dụng đến các câu hỏi thường gặp.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 28: Các từ và cụm từ liên quan đến các loài cá và động vật biển phổ biến trong tiếng Thái.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 15: Các từ và cụm từ liên quan đến môi trường lớp học, học sinh và các câu hỏi thông dụng về đồ vật trong tiếng Thái.
9 Term
Tiếng Pháp
Bài 69: Bài: 69 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên tiệm bánh ngọt và các loại bánh ngọt, bánh mì phổ biến.