Search Results
Courses matching your filters
12 Term
Tiếng Đức
Bài 15: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản liên quan đến môi trường lớp học, từ các vật dụng đến các câu hỏi thường gặp.
18 Term
Tiếng Thái
Bài 87: Các từ và cụm từ thông dụng để gọi tên các cơ quan và bộ phận quan trọng bên trong cơ thể người, bao gồm cả da, xương và mạch máu.
69 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng liên quan đến các hoạt động giải trí và vui chơi.
67 Term
Từ vựng theo chủ đề
Tên các loại rau củ quả thường gặp trong cuộc sống.
28 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 45 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến niềm tin, thông báo và hủy bỏ, các danh từ chỉ tài liệu, địa điểm, sự kiện và con số khẩn cấp, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các cuộc thi, vấn đề cá nhân và hành động liên quan đến thời gian.
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng mô tả các khoảng thời gian trong một ngày bằng tiếng Hàn, bao gồm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
30 Term
HSK2
Phần này của từ vựng HSK 2 tập trung vào các khái niệm về thời gian trong ngày, các hoạt động thường nhật, biểu đạt cảm xúc, các giới từ chỉ vị trí và các liên từ phổ biến, giúp người học nâng cao khả năng diễn đạt trong các ngữ cảnh đa dạng.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 97: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến việc đặt phòng khách sạn, hỏi về phòng ốc và tiện nghi.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 28: Các từ và cụm từ liên quan đến các loài cá và động vật biển phổ biến trong tiếng Thái.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 68: Bài: 68 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại cá và hải sản thường thấy ở chợ hoặc cửa hàng.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 28: Bài: 28 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loài cá và động vật sống dưới biển.
28 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 23 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến di chuyển và tương tác, các tính từ miêu tả cảm xúc, các danh từ chỉ địa điểm, khái niệm, và sự cố, cùng các phó từ và danh từ riêng.