Search Results
Courses matching your filters
10 Term
Tiếng Trung
Bài 25: Các từ vựng và cụm từ tiếng Trung liên quan đến bể bơi và các vật dụng, câu hỏi thường gặp khi đi bơi.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 72: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến các món ăn phổ biến trong thực đơn và cách diễn tả về số lượng hoặc cảm giác đói.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 44: Bài: 44 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các sản phẩm và vật dụng vệ sinh cá nhân hàng ngày.
9 Term
Tiếng Pháp
Bài 40: Bài: 40 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại quần áo mặc bên trong và đồ ngủ.
18 Term
Tiếng Pháp
Bài 30: Bài: 30 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loài động vật hoang dã.
57 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 38 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến hoạt động hàng ngày và trạng thái, các danh từ chỉ người, địa điểm, đồ vật, và các khái niệm, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các danh từ chỉ người và khái niệm về thời gian, tính cách.
41 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các hoạt động giải trí, sở thích và địa điểm liên quan, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
25 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 4 | Bài 4
21 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 5 | Bài 5
13 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 3 | Bài 5
15 Term
Tiếng Đức
Bài 73: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi về cách chế biến, mô tả trạng thái chín của món ăn và đánh giá chất lượng nguyên liệu, giúp bạn tự tin hơn khi gọi món và trao đổi về ẩm thực tại Đức.
37 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng liên quan đến tình bạn, các kiểu bạn bè và quan hệ xã hội.