Search Results
Courses matching your filters
11 Term
Tiếng Thái
Bài 58: Các từ và cụm từ hữu ích khi hỏi giá, thương lượng, yêu cầu dịch vụ và xử lý các vấn đề liên quan đến sản phẩm khi mua sắm trong tiếng Thái.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 115: Bài: 115 - Các cặp từ trái nghĩa (antonymes) thông dụng trong tiếng Pháp.
9 Term
Tiếng Pháp
Bài 52: Bài: 52 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các bữa ăn chính, bữa phụ và các hoạt động ăn uống.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 125: Bài: 124 - Các câu tiếng Pháp diễn tả những điều bạn cần (J'ai besoin de...) và không cần (Je n'ai pas besoin de...).
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 32
43 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến các loại hình du lịch, địa điểm lưu trú, các hoạt động và vật dụng cần thiết cho chuyến đi, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
21 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 9 | Bài 1
21 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 5 | Bài 5
22 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 12 | Bài 4
20 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 7 | Bài 5
21 Term
Tiếng Trung
Bài 60: Các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi lập danh sách mua sắm, tìm kiếm hàng hóa trong cửa hàng tạp hóa.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 101: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các nghề nghiệp và chức danh cơ bản.