Search Results
Courses matching your filters
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm những từ ngữ diễn tả cảm xúc tiêu cực, tính chất sự vật, hành động xã hội, và các khái niệm liên quan đến sự phát triển, xung đột hay nỗ lực cá nhân.
35 Term
Từ vựng theo chủ đề
Danh sách các từ vựng liên quan đến dụng cụ và thiết bị sử dụng trong văn phòng.
34 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các từ vựng mô tả những hoạt động giải trí và thư giãn trong cuộc sống hằng ngày.
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm các từ ngữ liên quan đến sự suy giảm, trạng thái tinh thần, hành động xã hội, những đặc điểm tính cách, cũng như các hành động và khái niệm phức tạp khác.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 6: Bài: 6 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các ngày trong tuần và các khái niệm liên quan đến thời gian.
30 Term
HSK6
Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm những từ ngữ diễn tả sự sắp xếp, thái độ, tính cách, tình trạng, cũng như các hành vi tiêu cực và những khái niệm trừu tượng.
25 Term
HSK5
Phần này của từ vựng HSK 5 tập trung vào các danh từ, động từ, và trạng từ liên quan đến cuộc sống hàng ngày, tính cách, và các khái niệm về thành công, phát triển.
38 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các từ vựng thường xuất hiện trong chủ đề giáo dục của IELTS.
30 Term
HSK6
Phần tiếp theo của bộ từ vựng HSK 6 này sẽ giới thiệu các từ ngữ liên quan đến các hành động, tính cách, trạng thái và các khái niệm trừu tượng hơn, giúp bạn nâng cao khả năng diễn đạt trong các tình huống phức tạp.
43 Term
Từ vựng theo chủ đề
Tên các loại gia vị phổ biến trong nấu ăn và ẩm thực bằng tiếng Anh.
19 Term
Tiếng Trung
Bài 3: Các từ vựng và cụm từ liên quan đến các dịp lễ, sự kiện và tiệc tùng trong tiếng Trung.
56 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 6 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hoạt động ăn uống, giải trí, làm việc, các loại thực phẩm, đồ uống, địa điểm và các trạng từ tần suất, cụm từ giao tiếp hàng ngày.