Nạp điểm
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 43 Term Từ vựng theo chủ đề
826 views

Các thuật ngữ chuyên ngành và từ chuyên môn sử dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Flashcards Icon 30 Term HSK6
818 views

Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm các từ ngữ liên quan đến sự suy giảm, trạng thái tinh thần, hành động xã hội, những đặc điểm tính cách, cũng như các hành động và khái niệm phức tạp khác.

Flashcards Icon 16 Term Từ vựng tiếng Anh văn phòng
818 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 27

Flashcards Icon 25 Term HSK5
813 views

Phần này của từ vựng HSK 5 tập trung vào các danh từ, động từ, và trạng từ liên quan đến cuộc sống hàng ngày, tính cách, và các khái niệm về thành công, phát triển.

Flashcards Icon 33 Term Từ vựng theo chủ đề
812 views

Từ vựng nâng cao về món ăn, thức uống, dùng trong phần Speaking và Writing.

Flashcards Icon 11 Term Tiếng Pháp
807 views

Bài 6: Bài: 6 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các ngày trong tuần và các khái niệm liên quan đến thời gian.

Flashcards Icon 30 Term HSK6
802 views

Phần tiếp theo của bộ từ vựng HSK 6 này sẽ giới thiệu các từ ngữ liên quan đến các hành động, tính cách, trạng thái và các khái niệm trừu tượng hơn, giúp bạn nâng cao khả năng diễn đạt trong các tình huống phức tạp.

Flashcards Icon 11 Term Tiếng Trung
802 views

Bài 8: Các từ vựng cơ bản về số đếm từ 1 đến 10 trong tiếng Trung.

Flashcards Icon 34 Term Từ vựng theo chủ đề
798 views

Các từ vựng mô tả những hoạt động giải trí và thư giãn trong cuộc sống hằng ngày.

Flashcards Icon 30 Term HSK6
796 views

Phần này của từ vựng HSK 6 bao gồm những từ ngữ diễn tả sự sắp xếp, thái độ, tính cách, tình trạng, cũng như các hành vi tiêu cực và những khái niệm trừu tượng.

Flashcards Icon 35 Term Từ vựng theo chủ đề
792 views

Danh sách các từ vựng liên quan đến dụng cụ và thiết bị sử dụng trong văn phòng.

Flashcards Icon 56 Term Từ vựng Minna No Nihongo
790 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 6 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ hoạt động ăn uống, giải trí, làm việc, các loại thực phẩm, đồ uống, địa điểm và các trạng từ tần suất, cụm từ giao tiếp hàng ngày.