Buy me a coffee
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 12 Term Tiếng Trung
379 views

Bộ từ vựng này bao gồm các từ ngữ và cụm từ cần thiết khi bạn đi du lịch, từ việc đặt phòng khách sạn đến việc khám phá các điểm tham quan.

Flashcards Icon 27 Term N2
379 views
Flashcards Icon 25 Term N3
379 views
Flashcards Icon 16 Term Tiếng Trung
379 views

Bài 84: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để diễn tả các khoảng thời gian trong ngày, tuần, tháng, năm và các câu hỏi liên quan.

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Đức
379 views

Bài 110: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn đạt các thành phần trong địa chỉ web, các chức năng điều hướng và các yếu tố thiết kế trên một trang web, giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc và tương tác với các trang web tại Đức.

Flashcards Icon 14 Term Tiếng Đức
379 views

Bài 100: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn đạt mong muốn trả phòng, khen ngợi dịch vụ khách sạn và yêu cầu các phương tiện di chuyển, giúp bạn hoàn tất thủ tục lưu trú một cách thuận lợi tại Đức.

Flashcards Icon 12 Term Tiếng Thái
379 views

Bài 89: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả nhu cầu gặp bác sĩ, hỏi về sự có mặt của nhân viên y tế, và các vấn đề liên quan đến sức khỏe cá nhân và thuốc men.

Flashcards Icon 12 Term Tiếng Pháp
379 views

Bài 108: Bài: 108 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi điều hướng trên Internet hoặc sử dụng các chức năng máy tính cơ bản.

Flashcards Icon 20 Term Tiếng Pháp
379 views

Bài 29: Bài: 29 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loài động vật chăn nuôi và các địa điểm liên quan đến chăn nuôi.

Flashcards Icon 20 Term Từ vựng tiếng Anh văn phòng
379 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 25

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Thái
378 views

Bài 48: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng, đồ trang trí và thiết bị phổ biến trong một ngôi nhà bằng tiếng Thái.

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Pháp
378 views

Bài 123: Bài: 122 - Các câu tiếng Pháp diễn tả những điều bạn muốn làm (Je veux...) và không muốn làm (Je ne veux pas...).