Search Results
Courses matching your filters
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 64: Bài: 64 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại rau xanh và củ quả được biết đến với lợi ích dinh dưỡng.
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 34
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 17
28 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc sử dụng điện thoại, các loại cuộc gọi, trạng thái cuộc gọi, và các thao tác liên quan đến điện thoại và tin nhắn, kèm ví dụ minh họa.
43 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến các loại hình du lịch, địa điểm lưu trú, các hoạt động và vật dụng cần thiết cho chuyến đi, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
34 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 8 | Bài 5
17 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 8 | Bài 3
20 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 6 | Bài 4
17 Term
Tiếng Đức
Bài 102: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các ngành nghề, giúp bạn dễ dàng giới thiệu bản thân hoặc hỏi về công việc của người khác.
12 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này bao gồm các từ ngữ và cụm từ cần thiết khi bạn đi du lịch, từ việc đặt phòng khách sạn đến việc khám phá các điểm tham quan.
34 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 1
14 Term
Tiếng Trung
Bài 59: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại bao bì, đồ ăn vặt và gia vị trong cửa hàng tạp hóa.