Search Results
Courses matching your filters
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 100: Bài: 100 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để mô tả tình huống khẩn cấp, kêu gọi giúp đỡ và cảnh báo.
28 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc sử dụng điện thoại, các loại cuộc gọi, trạng thái cuộc gọi, và các thao tác liên quan đến điện thoại và tin nhắn, kèm ví dụ minh họa.
23 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 5 | Bài 4
15 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 2 | Bài 1
15 Term
Tiếng Trung
Bài 73: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến phương pháp nấu ăn, độ chín của thực phẩm và cách hỏi về độ tươi.
16 Term
Tiếng Trung
Bài 54: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các cửa hàng, cơ sở kinh doanh và địa điểm dịch vụ công cộng.
12 Term
Tiếng Trung
Bài 42: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ trang sức, phụ kiện cá nhân và vật dụng thường mang theo người.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 82: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn tả các khoảng thời gian trong ngày và các mốc thời gian quan trọng như hôm nay, hôm qua, ngày mai, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về thời gian tại Đức.
14 Term
Tiếng Đức
Bài 64: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại rau củ dinh dưỡng, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi nói về thực phẩm lành mạnh tại Đức.
16 Term
Tiếng Đức
Bài 51: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật dụng thường thấy trên bàn ăn, từ dao kéo đến khăn trải bàn, giúp bạn chuẩn bị bữa ăn và giao tiếp trong các tình huống ăn uống.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 68: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại cá, động vật có vỏ và hải sản khác thường được bán hoặc phục vụ.
22 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 3 | Bài 5