Search Results
Courses matching your filters
16 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 9 | Bài 4
9 Term
Tiếng Trung
Bài 40: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ lót, đồ ngủ và phụ kiện mặc nhà.
12 Term
Tiếng Đức
Bài 116: Các cặp từ trái nghĩa phổ biến trong tiếng Đức, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và dễ dàng diễn đạt sự đối lập trong mô tả và so sánh.
14 Term
Tiếng Đức
Bài 115: Các cặp tính từ trái nghĩa cơ bản trong tiếng Đức, giúp bạn dễ dàng miêu tả và so sánh các đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng trong giao tiếp hàng ngày.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 80: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi và đưa ra chỉ dẫn về vị trí, mời vào hoặc yêu cầu chờ đợi, giúp bạn dễ dàng giao tiếp khi cần định hướng tại Đức.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 117: Các đại từ sở hữu và từ chỉ định cơ bản trong tiếng Thái, giúp diễn tả quyền sở hữu và vị trí của vật thể.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 102: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các chuyên ngành và chức danh cụ thể.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 71: Các câu và cụm từ thông dụng khi đặt bàn, gọi món, hỏi về thực đơn và yêu cầu thêm đồ dùng trong nhà hàng bằng tiếng Thái.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 93: Bài: 93 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi ở sân bay, từ làm thủ tục đến khi lên máy bay và các vật dụng, địa điểm liên quan.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 59: Bài: 59 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại bao bì, đồ ăn vặt và gia vị thường thấy ở cửa hàng tạp hóa.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 82: Bài: 82 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để chỉ các khoảng thời gian trong ngày và các mốc thời gian liên quan đến hiện tại.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 62: Bài: 62 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại hoa quả ngọt và một số loại quả khác.