Search Results
Courses matching your filters
8 Term
Tiếng Trung
Bài 104: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để chỉ các vật dụng văn phòng phẩm cơ bản.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 84: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn đạt về thời điểm, tần suất xảy ra một sự việc và cách hỏi về thời gian, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về các vấn đề liên quan đến thời gian trong tiếng Đức.
16 Term
Tiếng Đức
Bài 71: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đặt bàn, gọi món, hỏi về thực đơn và yêu cầu đồ dùng khi ăn tại nhà hàng, giúp bạn tự tin hơn khi dùng bữa tại Đức.
9 Term
Tiếng Đức
Bài 70: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại đồ uống phổ biến, giúp bạn dễ dàng gọi món và giao tiếp khi ở quán cà phê, nhà hàng hoặc cửa hàng tại Đức.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 65: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại thảo mộc tươi, gia vị khô và các thành phần tăng hương vị thường được sử dụng trong nấu ăn.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 41: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng thiết yếu cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ trong tiếng Thái.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 111: Bài: 111 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến email và các chức năng thư điện tử cơ bản.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 103: Bài: 103 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các thiết bị văn phòng.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 78: Bài: 78 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để chỉ các phương hướng và vị trí.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 23: Bài: 23 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các hoạt động giải trí và thể thao.
19 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng mô tả các triệu chứng bệnh và tình trạng sức khỏe, thường hữu ích khi trao đổi tại bệnh viện, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
16 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 9 | Bài 4