Search Results
Courses matching your filters
19 Term
Tiếng Đức
Bài 96: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các bộ phận trong máy bay, các vật dụng cá nhân và hiểu các thông báo quan trọng khi đi máy bay, giúp bạn có chuyến bay thuận tiện hơn tại Đức.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 73: Các từ và cụm từ liên quan đến phương pháp nấu ăn, trạng thái của thực phẩm và cách yêu cầu mức độ chín của thịt.
9 Term
Tiếng Thái
Bài 69: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại bánh mì, bánh ngọt, món tráng miệng và các sản phẩm khác thường được bán tại một tiệm bánh.
21 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 2 | Bài 4
18 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 4 | Bài 2
25 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 2 | Bài 5
29 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 3 | Bài 4
17 Term
Tiếng Trung
Bài 50: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến thiết bị gia dụng và dụng cụ nấu nướng trong nhà bếp.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 36: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến bạn bè, các mối quan hệ xã hội và cách gọi người khác.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 22: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các môn thể thao phổ biến, giúp bạn thảo luận về sở thích và hoạt động giải trí.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 119: Các từ nối cơ bản để liên kết các mệnh đề, và các đại từ không xác định để chỉ người, vật, hoặc số lượng không cụ thể.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 83: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả các mốc thời gian, tần suất và cách hỏi về thời gian.