Search Results
Courses matching your filters
11 Term
Tiếng Thái
Bài 22: Các từ và cụm từ liên quan đến các môn thể thao phổ biến trong tiếng Thái.
6 Term
Tiếng Pháp
Bài 117: Các tính từ sở hữu đứng trước danh từ và hòa hợp về giống (đực/cái) và số (số ít/số nhiều) với danh từ mà chúng bổ nghĩa.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 103: Bài: 103 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các thiết bị văn phòng.
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các đồ nội thất và thiết bị gia dụng phổ biến trong nhà, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
26 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 5 | Bài 3
25 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 3 | Bài 4
34 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 1 | Bài 5
24 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 5 | Bài 1
14 Term
Tiếng Trung
Bài 59: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại bao bì, đồ ăn vặt và gia vị trong cửa hàng tạp hóa.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 77: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi về thanh toán, yêu cầu hóa đơn và đưa ra tiền boa, giúp bạn dễ dàng hoàn tất việc mua sắm hoặc dùng bữa tại Đức.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing