Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Thái
Bài 75: Các câu và cụm từ thông dụng để hỏi hoặc nhận xét về hương vị, nhiệt độ, tình trạng món ăn, cũng như diễn tả sở thích cá nhân về các nguyên liệu.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 66: Các từ và cụm từ liên quan đến các sản phẩm chế biến từ sữa và trứng, bao gồm các loại thức uống, món tráng miệng và nguyên liệu nấu ăn.
22 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 4 | Bài 5
29 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 4 | Bài 5
24 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 1 | Bài 3
16 Term
Tiếng Trung
Bài 81: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để hỏi đường, tìm địa điểm, hỏi về phương tiện công cộng và các dịch vụ khác khi du lịch hoặc sinh sống ở thành phố.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 123: Các câu diễn tả mong muốn (อยาก) và không mong muốn (ไม่อยาก) đối với các hoạt động giải trí và du lịch.
19 Term
Tiếng Pháp
Bài 32: Bài: 32 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loài chim phổ biến.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 4
9 Term
Tiếng Thái
Bài 52: Các từ và cụm từ liên quan đến các bữa ăn chính, đồ ăn vặt và hành động ăn uống trong tiếng Thái.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 99: Bài: 99 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi trả phòng khách sạn, bày tỏ sự hài lòng hoặc yêu cầu hỗ trợ về phương tiện di chuyển.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 79: Bài: 79 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để hỏi đường, đưa ra chỉ dẫn hoặc yêu cầu ai đó thực hiện hành động.