Search Results
Courses matching your filters
10 Term
Tiếng Đức
Bài 111: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các thành phần vật lý của máy tính và một số khái niệm liên quan đến không gian số, giúp bạn dễ dàng thảo luận về máy tính tại Đức.
21 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 2 | Bài 4
38 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 11 | Bài 2
29 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 11 | Bài 5
22 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 6 | Bài 2
23 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 8 | Bài 5
23 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 5 | Bài 3
13 Term
Tiếng Trung
Bài 56: Các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thông dụng liên quan đến hoạt động mua sắm, giờ mở cửa và yêu cầu giúp đỡ.
16 Term
Tiếng Đức
Bài 71: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đặt bàn, gọi món, hỏi về thực đơn và yêu cầu đồ dùng khi ăn tại nhà hàng, giúp bạn tự tin hơn khi dùng bữa tại Đức.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 121: Các giới từ phổ biến trong tiếng Thái, dùng để chỉ mục đích, nguồn gốc, vị trí (trong, ngoài, gần, dưới), hướng di chuyển (vào, ra, đến), và trạng thái có/không có.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 90: Bài: 90 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để thông báo tình trạng ốm yếu và mô tả các triệu chứng bệnh cho bác sĩ.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 56: Các từ và cụm từ liên quan đến hoạt động mua sắm, giờ mở cửa và đóng cửa, các câu hỏi và câu trả lời phổ biến khi mua hàng trong tiếng Thái.