Search Results
Courses matching your filters
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các đồ nội thất và thiết bị gia dụng phổ biến trong nhà, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
28 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 10 | Bài 4
26 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 11 | Bài 4
26 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 1 | Bài 3
18 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 2 | Bài 1
10 Term
Tiếng Trung
Bài 119: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng bao gồm từ nối và đại từ không xác định để liên kết câu và chỉ số lượng/đối tượng không cụ thể.
23 Term
Tiếng Đức
Bài 86: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các bộ phận chính trên thân, tay, chân và các phần liên quan, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về cơ thể người trong tiếng Đức.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 26: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản liên quan đến bãi biển và các hoạt động, vật dụng thường gặp ở đó, giúp bạn giao tiếp khi đi nghỉ dưỡng.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 110: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các thiết bị và linh kiện máy tính, cũng như các khái niệm kỹ thuật số liên quan.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 81: Các từ và cụm từ thông dụng để hỏi đường, tìm địa điểm, hỏi về phương tiện công cộng và các dịch vụ khác trong thành phố.
23 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 6 | Bài 3
14 Term
Tiếng Trung
Bài 99: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến việc trả phòng khách sạn, bày tỏ cảm xúc về dịch vụ và sắp xếp phương tiện di chuyển.